Từ: 走马灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走马灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走马灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒumǎdēng] đèn kéo quân; đèn cù。一种供玩赏的灯,用彩纸剪成各种人骑着马的形象(或别的形象),贴在灯里特制的轮子上,轮子因蜡烛的火焰形成的空气对流而转动,纸剪的人物随着绕圈儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
走马灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走马灯 Tìm thêm nội dung cho: 走马灯