Chữ 諏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諏, chiết tự chữ TRÂU, TƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諏:

諏 tưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諏

諏

Chiết tự chữ 諏

Chiết tự chữ trâu, tưu bao gồm chữ 言 取 hoặc 訁 取 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諏 cấu thành từ 2 chữ: 言, 取
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 取 thú, thủ
  • 2. 諏 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 取
  • 訁 ngôn
  • 取 thú, thủ
  • tưu [tưu]

    U+8ACF, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诹;
    Pinyin: zou1, zhou1;
    Việt bính: zau1;

    諏 tưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 諏

    (Động) Trù tính, mưu hoạch, tra xét.

    (Động)
    Chọn lựa, tuyển trạch.
    ◎Như: tưu cát 諏
    吉 chọn ngày tốt.

    trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
    tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諏:

    䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 諏

    诹,

    Chữ gần giống 諏

    譿, 話, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諏 Tự hình chữ 諏 Tự hình chữ 諏 Tự hình chữ 諏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諏

    trâu諏:trâu (thương lượng)
    tưu諏:tưu (âm khác của trâu)
    諏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諏 Tìm thêm nội dung cho: 諏