Chữ 諏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諏, chiết tự chữ TRÂU, TƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諏:
諏
Biến thể giản thể: 诹;
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;
諏 tưu
(Động) Chọn lựa, tuyển trạch.
◎Như: tưu cát 諏吉 chọn ngày tốt.
trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;
諏 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 諏
(Động) Trù tính, mưu hoạch, tra xét.(Động) Chọn lựa, tuyển trạch.
◎Như: tưu cát 諏吉 chọn ngày tốt.
trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諏:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 諏
诹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諏
| trâu | 諏: | trâu (thương lượng) |
| tưu | 諏: | tưu (âm khác của trâu) |

Tìm hình ảnh cho: 諏 Tìm thêm nội dung cho: 諏
