Từ: 赶场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶场 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎncháng] đi chợ; họp chợ。赶集。
[gǎnchǎng]
chạy sô (diễn viên biểu diễn ở nơi này xong lại đến nơi khác biểu diễn tiếp)。(演员)在一个地方表演完毕赶紧到另一个地方去表演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
赶场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶场 Tìm thêm nội dung cho: 赶场