Từ: 赶汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnhàn] xông giải cảm; uống nước nóng cho toát mồ hôi (để giải cảm)。为治感冒,喝很烫的茶水或喝有发汗作用的流质使出汗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
赶汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶汗 Tìm thêm nội dung cho: 赶汗