Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 起事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起事 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐshì] khởi sự; phát động đấu tranh chính trị bằng vũ trang (đấu tranh chính trị vũ trang̣)。发动武装的政治斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
起事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起事 Tìm thêm nội dung cho: 起事