Từ: 海洛因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海洛因:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 海 • 洛 • 因

Nghĩa của 海洛因 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiluòyīn] hê-rô-in; ma tuý。有机化合物,白色晶体,有苦味,有毒,用吗啡制成。医药上用作镇静、麻醉剂。常用成瘾。作为毒品时,叫白面儿。(英:heroin)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛

chua洛:chua loét
lạc洛:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lặng洛:lặng lẽ
rặc洛:cạn rặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn因:dăn deo (nhăn nheo)
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn因:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn因:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn因:nhọc nhằn
海洛因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海洛因 Tìm thêm nội dung cho: 海洛因