Chữ 昃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昃, chiết tự chữ CHẮC, TRẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昃:

昃 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昃

Chiết tự chữ chắc, trắc bao gồm chữ 日 仄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昃 cấu thành từ 2 chữ: 日, 仄
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • trắc
  • trắc [trắc]

    U+6603, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ze4;
    Việt bính: zak1;

    trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 昃

    (Động) Xế, xế bóng (mặt trời).
    ◇Hán Thư
    : Chu Văn Vương chí ư nhật trắc bất hạ thực, nhi vũ nội diệc trị , (Đổng Trọng Thư truyện ) Chu Văn Vương đến khi mặt trời xế bóng vẫn chưa rảnh mà ăn, cho nên thiên hạ được yên trị.

    chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (vhn)
    trắc, như "đậu trắc" (gdhn)

    Nghĩa của 昃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zè]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRẮC
    mặt trời ngả về tây。太阳偏西。

    Chữ gần giống với 昃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 昃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昃 Tự hình chữ 昃 Tự hình chữ 昃 Tự hình chữ 昃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昃

    chắc:chắc chắn, chắc hẳn
    trắc:đậu trắc
    昃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昃 Tìm thêm nội dung cho: 昃