Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 起解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起解 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐjiè] tội phạm bị áp giải。旧时指犯人被押送。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
起解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起解 Tìm thêm nội dung cho: 起解