Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劳乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[láofá]
mệt mỏi; vất vả; mệt lử; kiệt sức。疲倦;劳累。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp
劳乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳乏 Tìm thêm nội dung cho: 劳乏