Chữ 皜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皜, chiết tự chữ CẢO, HẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皜:

皜 hạo, cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皜

Chiết tự chữ cảo, hạo bao gồm chữ 白 高 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皜 cấu thành từ 2 chữ: 白, 高
  • bạc, bạch
  • cao, sào
  • hạo, cảo [hạo, cảo]

    U+769C, tổng 15 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao4, gao3;
    Việt bính: hou6;

    hạo, cảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 皜

    (Tính) Trắng sạch.
    § Cũng như hạo
    .
    § Cũng đọc là cảo.
    hạo, như "hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 皜:

    , , , , , 𤾔,

    Dị thể chữ 皜

    ,

    Chữ gần giống 皜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜 Tự hình chữ 皜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皜

    hạo:hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)
    皜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皜 Tìm thêm nội dung cho: 皜