Cao su chống va đập cửa

Từ: 超群拔类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超群拔类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超群拔类 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoqúnbálèi] hơn người; vượt trội; đứng đầu; dẫn đầu。超过群体中的多数人,在同类中名列前茅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
超群拔类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超群拔类 Tìm thêm nội dung cho: 超群拔类