Cao su chống va đập cửa

Từ: 越境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越境 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèjìng] vượt biên; vượt qua biên giới。非法入境或出境(多指国境)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
越境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越境 Tìm thêm nội dung cho: 越境