Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悲觀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲觀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi quan
Phật giáo thuật ngữ: Lấy lòng từ bi quan sát chúng sinh, cứu người khổ đau.
◇Pháp Hoa Kinh 經:
Bi quan cập từ quan, thường nguyện thường chiêm ngưỡng
, 仰 (Phổ môn phẩm 品).Thái độ tiêu cực thất vọng.
§ Đối lại với
lạc quan
.

Nghĩa của 悲观 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēiguān]
bi quan; yếm thế (tinh thần bạc nhược, thiếu lòng tin vào sự phát triển của sự vật)。精神颓丧,对事物的发展缺乏信心(跟"乐观"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

quan:quan sát
悲觀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲觀 Tìm thêm nội dung cho: 悲觀