bi quan
Phật giáo thuật ngữ: Lấy lòng từ bi quan sát chúng sinh, cứu người khổ đau.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經:
Bi quan cập từ quan, thường nguyện thường chiêm ngưỡng
悲觀及慈觀, 常願常瞻仰 (Phổ môn phẩm 普門品).Thái độ tiêu cực thất vọng.
§ Đối lại với
lạc quan
樂觀.
Nghĩa của 悲观 trong tiếng Trung hiện đại:
bi quan; yếm thế (tinh thần bạc nhược, thiếu lòng tin vào sự phát triển của sự vật)。精神颓丧,对事物的发展缺乏信心(跟"乐观"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀
| quan | 觀: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 悲觀 Tìm thêm nội dung cho: 悲觀
