Từ: 路规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路规 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùguì] qui định trong giao thông đường sắt。铁路上指有关火车运行的规章制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
路规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路规 Tìm thêm nội dung cho: 路规