Từ: 路轨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路轨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路轨 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùguǐ] 1. ray。铺设火车道或电车道用的长条钢材。
2. đường ray; đường sắt。轨道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ:quỹ đạo
路轨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路轨 Tìm thêm nội dung cho: 路轨