Từ: 独树一帜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独树一帜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 树 • 一 • 帜

Nghĩa của 独树一帜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshùyīzhì] riêng một ngọn cờ; thành một phái riêng。单独树立起一面旗帜,比喻自成一家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối树:cây ruối
thụ树:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帜

xí帜:cờ xí (lá cờ)
独树一帜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独树一帜 Tìm thêm nội dung cho: 独树一帜