Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 荒年 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāngnián] năm mất mùa; năm đói kém。农作物收成很坏或没有收成的年头儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 荒年 Tìm thêm nội dung cho: 荒年
