Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chấn dao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấn dao:
Dịch chấn dao sang tiếng Trung hiện đại:
震摇; 动摇 《不稳固; 不坚定。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chấn
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chấn | : | chấn song |
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dao
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| dao | 𫥿: | |
| dao | 搖: | dao động |
| dao | 摇: | dao động |
| dao | 猺: | dân tộc Dao, người Dao |
| dao | 瑤: | cây quỳnh cành dao |
| dao | 窑: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窯: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窰: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 謠: | ca dao, đồng dao |
| dao | 谣: | ca dao, đồng dao |
| dao | 遙: | dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao |
| dao | 釖: | con dao |
| dao | 鉸: | con dao |
| dao | 鰩: | dao (cá đuối) |
| dao | 鳐: | dao (cá đuối) |
| dao | 鷂: |
Gới ý 15 câu đối có chữ chấn:

Tìm hình ảnh cho: chấn dao Tìm thêm nội dung cho: chấn dao
