Từ: 跳水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跳 • 水

Nghĩa của 跳水 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoshuǐ] nhảy cầu; nhảy nước; gieo nước (thể thao)。水上体育运动项目之一。从跳台或跳板上跳入水中,身体在空中做出各种优美的动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
跳水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳水 Tìm thêm nội dung cho: 跳水