Từ: 跳级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳级 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàojí] nhảy lớp; vượt cấp。学生越过本来应该经过的班级,如由一年级升到三年级。也说跳班。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
跳级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳级 Tìm thêm nội dung cho: 跳级