Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跳马 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiàomǎ] 1. ngựa gỗ (dụng cụ thể thao)。体操器械,略像马,背部无环,高低可以调节,是木马的一种。
2. môn nhảy ngựa。竞技体操项目之一,运动员用手支撑跳马的背做各种腾越动作。
2. môn nhảy ngựa。竞技体操项目之一,运动员用手支撑跳马的背做各种腾越动作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 跳马 Tìm thêm nội dung cho: 跳马
