Cao su chống va đập cửa

Từ: 身子骨儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身子骨儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身子骨儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn·zigǔr] thân thể; sức khoẻ。体格。
身子骨儿结实。
thân thể rắn chắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
身子骨儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身子骨儿 Tìm thêm nội dung cho: 身子骨儿