Nghĩa của 页岩 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèyán] nham thạch (nham thạch được cấu tạo bằng những lớp mỏng.)。由一层一层的薄板状矿物构成的岩石。页岩都属于水成岩,如油页岩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 页
| hiệt | 页: | hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 页岩 Tìm thêm nội dung cho: 页岩
