Từ: 页岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 页岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 页 • 岩

Nghĩa của 页岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyán] nham thạch (nham thạch được cấu tạo bằng những lớp mỏng.)。由一层一层的薄板状矿物构成的岩石。页岩都属于水成岩,如油页岩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 页

hiệt页:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham岩:lam nham
nhem岩:lem nhem
nhàm岩:nhàm tai, nhàm chán
页岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 页岩 Tìm thêm nội dung cho: 页岩