Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慜, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慜

慜 cấu thành từ 2 chữ: 敏, 心
  • mẩn, mẫn, mắn
  • tim, tâm, tấm
  • []

    U+615C, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min3;
    Việt bính: man5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 慜


    Nghĩa của 慜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: MẪN
    thông minh nhanh nhạy。聪明敏捷。

    Chữ gần giống với 慜:

    㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 慜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慜 Tự hình chữ 慜 Tự hình chữ 慜 Tự hình chữ 慜

    慜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慜 Tìm thêm nội dung cho: 慜