Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 躲懒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲懒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躲懒 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒlǎn] lười nhác; lười biếng; trốn việc。(躲懒儿)逃避工作或劳动;偷懒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
躲懒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲懒 Tìm thêm nội dung cho: 躲懒