Từ: 躲清闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲清闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躲清闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒqīng·xian] tránh quấy rầy; tránh quấy rối。避开外界干扰,求得清静闲适。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
躲清闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲清闲 Tìm thêm nội dung cho: 躲清闲