Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转发 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnfā] 1. phát; chuyển đi (đem những văn kiện có liên quan chuyển giao cho những đơn vị cấp dưới)。把有关单位的文件转给下属单位。
2. trích dẫn; trích đăng (báo đăng lại những bài văn báo khác đã đăng.)。报刊上发表别的报刊上发表过的文章。
3. phát; phát sóng。把接收到的从某个地点发射来的无线电信号发射到别的地点。
通信卫星电视信号转发测试。
tín hiệu truyền hình vệ tin thông tin được phát thử.
2. trích dẫn; trích đăng (báo đăng lại những bài văn báo khác đã đăng.)。报刊上发表别的报刊上发表过的文章。
3. phát; phát sóng。把接收到的从某个地点发射来的无线电信号发射到别的地点。
通信卫星电视信号转发测试。
tín hiệu truyền hình vệ tin thông tin được phát thử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 转发 Tìm thêm nội dung cho: 转发
