Từ: 转导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转导 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎndǎo] biến năng; chuyển đổi; biến thái; biến hoá; biến hình。借助病毒因子实现(把如一个基因)从一种微生物转移到另一种微生物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
转导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转导 Tìm thêm nội dung cho: 转导