Cao su chống va đập cửa

Từ: 轮回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮回 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnhuí] 1. luân hồi (cách gọi của đạo Phật)。佛教指有生命的东西永远像车轮运转一样在天堂、地狱、人间等六个范围内循环转化。
2. tuần hoàn。循环。
四季轮回。
bốn mùa tuần hoàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
轮回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮回 Tìm thêm nội dung cho: 轮回