Cao su chống va đập cửa

Từ: 轮牧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮牧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮牧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnmù] luân phiên chăn thả。把一定范围的草原划为几个区, 轮流牧放。这样可以使牧草有轮流生长的时间, 使牲畜经常吃到好草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng
轮牧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮牧 Tìm thêm nội dung cho: 轮牧