Từ: 软骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎngǔ] xương sụn; sụn; xương mềm。人或脊椎动物体内的一种结缔组织。在胚胎时期,人的大部分骨骼是由软骨组成的。成年人的身体上只有个别的部分还存在着软骨,如鼻尖、外耳、肋骨的尖端、椎骨的连接面等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
软骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软骨 Tìm thêm nội dung cho: 软骨