Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhuế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ nhuế:
Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi6;
汭 nhuế
Nghĩa Trung Việt của từ 汭
(Danh) Chỗ nước chảy uốn quanh hoặc nơi hai dòng sông hội hợp.(Danh) Bờ nước.
(Danh) Tên sông: (1) Thuộc tỉnh Sơn Tây 山西. (2) Nhánh của sông Kính 涇, chảy qua tỉnh Cam Túc 甘肅.
Nghĩa của 汭 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NHUẾ
nơi hội tụ hay uốn khúc của dòng sông。河流会合或弯曲的地方。
Số nét: 8
Hán Việt: NHUẾ
nơi hội tụ hay uốn khúc của dòng sông。河流会合或弯曲的地方。
Chữ gần giống với 汭:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: rui4, ruo4;
Việt bính: jeoi6;
芮 nhuế
Nghĩa Trung Việt của từ 芮
(Tính) Mơn mởn, mềm mại như cỏ mới mọc.(Danh) Dây buộc sau cái khiên.
(Danh) Bờ sông.
(Danh) Họ Nhuế.
nối, như "nối lại" (vhn)
nhuế, như "nhuế (nhỏ xíu)" (btcn)
nùi, như "nùi rơm, nùn rơm" (gdhn)
Nghĩa của 芮 trong tiếng Trung hiện đại:
[Ruì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: NHUẾ
họ Nhuế。姓。
Số nét: 10
Hán Việt: NHUẾ
họ Nhuế。姓。
Chữ gần giống với 芮:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi6;
枘 nhuế
Nghĩa Trung Việt của từ 枘
(Danh) Đầu mộng (đầu gỗ vuông để tra vào ngàm).◎Như: tạc nhuế 鑿枘 không ăn khớp, không hợp nhau.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ hỉ trước chi, hạnh bất tạc nhuế 女喜著之, 幸不鑿枘 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Người vợ mừng xỏ vào (đôi giày), may là vừa khít.
nôi, như "cái nôi" (vhn)
nhuế, như "nhuế (cái mộng gỗ)" (gdhn)
Nghĩa của 枘 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: NHUẾ
cái mộc (thuật ngữ nghề mộc)。榫子。
方枘圆凿(形容格格不入)。
mộng vuông lỗ tròn.
Từ ghép:
枘凿
Số nét: 8
Hán Việt: NHUẾ
cái mộc (thuật ngữ nghề mộc)。榫子。
方枘圆凿(形容格格不入)。
mộng vuông lỗ tròn.
Từ ghép:
枘凿
Chữ gần giống với 枘:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi6;
蚋 nhuế
Nghĩa Trung Việt của từ 蚋
(Danh) Muỗi mắt (hay muỗi kim), sắc đen, cánh mỏng, hay đốt người hút máu, ấu trùng ở trong nước.Nghĩa của 蚋 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruì]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 10
Hán Việt:
muỗi vằn。小蚊。又名沙蚊。
Số nét: 10
Hán Việt:
muỗi vằn。小蚊。又名沙蚊。
Chữ gần giống với 蚋:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚋
蜹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuế
| nhuế | 枘: | nhuế (cái mộng gỗ) |
| nhuế | 芮: | nhuế (nhỏ xíu) |

Tìm hình ảnh cho: nhuế Tìm thêm nội dung cho: nhuế

