Từ: nhuế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ nhuế:

汭 nhuế芮 nhuế枘 nhuế蚋 nhuế蜹 nhuế

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhuế

nhuế [nhuế]

U+6C6D, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi6;

nhuế

Nghĩa Trung Việt của từ 汭

(Danh) Chỗ nước chảy uốn quanh hoặc nơi hai dòng sông hội hợp.

(Danh)
Bờ nước.

(Danh)
Tên sông: (1) Thuộc tỉnh Sơn Tây
西. (2) Nhánh của sông Kính , chảy qua tỉnh Cam Túc .

Nghĩa của 汭 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NHUẾ
nơi hội tụ hay uốn khúc của dòng sông。河流会合或弯曲的地方。

Chữ gần giống với 汭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汭 Tự hình chữ 汭 Tự hình chữ 汭 Tự hình chữ 汭

nhuế [nhuế]

U+82AE, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4, ruo4;
Việt bính: jeoi6;

nhuế

Nghĩa Trung Việt của từ 芮

(Tính) Mơn mởn, mềm mại như cỏ mới mọc.

(Danh)
Dây buộc sau cái khiên.

(Danh)
Bờ sông.

(Danh)
Họ Nhuế.


nối, như "nối lại" (vhn)
nhuế, như "nhuế (nhỏ xíu)" (btcn)
nùi, như "nùi rơm, nùn rơm" (gdhn)

Nghĩa của 芮 trong tiếng Trung hiện đại:

[Ruì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: NHUẾ
họ Nhuế。姓。

Chữ gần giống với 芮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芮 Tự hình chữ 芮 Tự hình chữ 芮 Tự hình chữ 芮

nhuế [nhuế]

U+6798, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi6;

nhuế

Nghĩa Trung Việt của từ 枘

(Danh) Đầu mộng (đầu gỗ vuông để tra vào ngàm).
◎Như: tạc nhuế
không ăn khớp, không hợp nhau.
◇Liêu trai chí dị : Nữ hỉ trước chi, hạnh bất tạc nhuế , (Phượng Dương sĩ nhân ) Người vợ mừng xỏ vào (đôi giày), may là vừa khít.

nôi, như "cái nôi" (vhn)
nhuế, như "nhuế (cái mộng gỗ)" (gdhn)

Nghĩa của 枘 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: NHUẾ
cái mộc (thuật ngữ nghề mộc)。榫子。
方枘圆凿(形容格格不入)。
mộng vuông lỗ tròn.
Từ ghép:
枘凿

Chữ gần giống với 枘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枘 Tự hình chữ 枘 Tự hình chữ 枘 Tự hình chữ 枘

nhuế [nhuế]

U+868B, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi6;

nhuế

Nghĩa Trung Việt của từ 蚋

(Danh) Muỗi mắt (hay muỗi kim), sắc đen, cánh mỏng, hay đốt người hút máu, ấu trùng ở trong nước.

Nghĩa của 蚋 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruì]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 10
Hán Việt:
muỗi vằn。小蚊。又名沙蚊。

Chữ gần giống với 蚋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Dị thể chữ 蚋

,

Chữ gần giống 蚋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚋 Tự hình chữ 蚋 Tự hình chữ 蚋 Tự hình chữ 蚋

nhuế [nhuế]

U+8739, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4;
Việt bính: jeoi3;

nhuế

Nghĩa Trung Việt của từ 蜹

Tục dùng như chữ nhuế .

Chữ gần giống với 蜹:

, ,

Dị thể chữ 蜹

,

Chữ gần giống 蜹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜹 Tự hình chữ 蜹 Tự hình chữ 蜹 Tự hình chữ 蜹

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuế

nhuế:nhuế (cái mộng gỗ)
nhuế:nhuế (nhỏ xíu)
nhuế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhuế Tìm thêm nội dung cho: nhuế