Từ: 载体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 载体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 载体 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàitǐ] 1. vật dẫn。科学技术上指某些能传递能量或运载其他物质的物质。如工业上用来传递热能的介质,为增加催化剂有效表面,使催化剂附着的浮石、硅胶等都是载体。
2. phương tiện truyền đạt (phương tiện truyền đạt tri thức hoặc thông tin)。承载知识或信息的物质形体。
语言文字是信息的载体。
chữ viết ngôn ngữ là phương tiện truyền đạt thông tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
载体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 载体 Tìm thêm nội dung cho: 载体