Từ: 贝壳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝壳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贝 • 壳

Nghĩa của 贝壳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiké] vỏ sò; vỏ ốc。(贝壳儿)贝类的硬壳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối贝:bối rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác壳:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc壳:xạc cho một trận, kêu xào xạc
贝壳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贝壳 Tìm thêm nội dung cho: 贝壳