cấu tạo
Dựng lên, gây ra tình cảnh hoặc cục diện nào đó. ◇Tam quốc chí 三國志:
Quý Tị, chiếu viết: "Tiền nghịch thần Chung Hội cấu tạo phản loạn, tụ tập chinh hành tướng sĩ, kiếp dĩ binh uy, thủy thổ gian mưu, phát ngôn kiệt nghịch, bức hiếp chúng nhân, giai sử hạ nghị, thương tốt chi tế, mạc bất kinh nhiếp."
癸巳, 詔曰: "前逆臣鍾會構造反亂, 聚集征行將士, 劫以兵威, 始吐姦謀, 發言桀逆, 逼脅眾人, 皆使下議, 倉卒之際, 莫不驚懾" (Ngụy chí 魏志, Trần Lưu Vương Hoán truyện 陳留王奐傳).Kiến tạo, làm thành. § Dùng nhân công chế biến nguyên liệu trở thành vật phẩm. ◇Hoàng Trung Hoàng 黃中黃:
Duy thổ địa giả, phi nhân lực sở cấu tạo, nhi thiên chi phú dữ vạn dân giả dã
惟土地者, 非人力所構造, 而天之賦與萬民者也 (Tôn Dật Tiên 孫逸仙).Kết cấu của sự vật. ◎Như:
nhân thể đích cấu tạo phi thường vi diệu phức tạp
人體的構造非常微妙複雜.Sáng tạo theo tưởng tượng. ◇Hồ Thích 胡適:
Giá chủng tả pháp, khả kiến đương thì đích hí khúc gia tự thuật Lương San Bạc hảo hán đích sự tích, đại khả tùy ý cấu tạo
這種寫法, 可見當時的戲曲家敘述 梁山泊 好漢的事跡, 大可隨意構造 (Thủy hử truyện khảo chứng 水滸傳考證, Tam 三).Niết tạo, đặt điều. ◇Thiệu Bác 邵博:
Cấu tạo vô căn chi ngữ, dĩ vi báng nghị
構造無根之語, 以為謗議 (Văn kiến hậu lục 聞見後錄, Quyển nhị) Bịa đặt những lời nói vô căn cứ, để mà gièm pha hủy báng.
Nghĩa của 构造 trong tiếng Trung hiện đại:
人体构造
cấu tạo cơ thể người
地层的构造
cấu tạo địa tầng; cấu tạo lớp đất.
句子的构造
cấu tạo câu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 構
| cấu | 構: | cấu tạo; hư cấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 構造 Tìm thêm nội dung cho: 構造
