Từ: 输血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 输血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 输血 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūxuè] truyền máu; tiếp máu。把健康人的血液用一定的器械输送到病人体内。一般输血都是从患者的静脉内缓缓输入。对病势严重的患者,可以从动脉进行输血急救。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
输血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 输血 Tìm thêm nội dung cho: 输血