Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 输血 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūxuè] truyền máu; tiếp máu。把健康人的血液用一定的器械输送到病人体内。一般输血都是从患者的静脉内缓缓输入。对病势严重的患者,可以从动脉进行输血急救。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 输
| thâu | 输: | thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 输血 Tìm thêm nội dung cho: 输血
