Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辖制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辖制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辖制 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiázhì] quản thúc; quản chế。管束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辖

hạt:địa hạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
辖制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辖制 Tìm thêm nội dung cho: 辖制