Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辛辣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛辣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辛辣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnlà] chua cay; sâu cay; chanh chua (giọng văn, lời nói)。辣,比喻语言、文章尖锐而刺激性强。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt
辛辣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辛辣 Tìm thêm nội dung cho: 辛辣