Từ: 辞赋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞赋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞赋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cífù] từ phú (một thể loại văn học)。汉朝人集屈原等所作的赋称为楚辞,因此后人泛称赋体文学为辞赋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú:thi phú
辞赋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞赋 Tìm thêm nội dung cho: 辞赋