Từ: 辩士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辩士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辩士 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànshì]
thầy cãi; biện sĩ; người hùng biện。能言善辩的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
辩士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辩士 Tìm thêm nội dung cho: 辩士