Từ: 边框 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边框:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边框 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānkuàng] khung; khuông; giá; sườn; bờ; mép; vành (giá treo màn; bình phong; khung kiếng) 。 (儿) 挂屏、镜子等扁平器物的框子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

chuồng:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
边框 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边框 Tìm thêm nội dung cho: 边框