Từ: 边窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānchuāng] 1. cửa sổ。门口或大窗两侧的狭小的窗户。
2. cửa sổ (xe)。关闭的马车或汽车的侧面窗口,以区别于门上的窗口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
边窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边窗 Tìm thêm nội dung cho: 边窗