Từ: 达成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达成 trong tiếng Trung hiện đại:

[dáchéng] đạt tới; đạt đến; đạt được。达到;得到(多指商谈后得到结果)。
达成协议
đạt được hiệp nghị; đạt được sự thoả hiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
达成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达成 Tìm thêm nội dung cho: 达成