Từ: 运动战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运动战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运动战 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùndòngzhàn] vận động chiến; đánh vận động。主要指正规兵团在长的战线和大的战区上面,从事于战役和战斗上的外线的、速决的进攻战的形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
运动战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运动战 Tìm thêm nội dung cho: 运动战