Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 运动神经 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运动神经:
Nghĩa của 运动神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùndòngshénjīng] thần kinh vận động (sự hưng phấn của thần kinh trung ương truyền ra các khí quan và thần kinh ngoại vi)。见〖传出神经〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 运动神经 Tìm thêm nội dung cho: 运动神经
