Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 交椅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交椅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交椅 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoyǐ] 1. ghế gập; ghế xếp。古代椅子,腿交叉,能折叠。

2. ghế (có tay vịn)。椅子(多指有扶手的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅

ghế:ghế ngồi
kỉ:trường kỉ
:trác ỷ (bàn ghế)
交椅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交椅 Tìm thêm nội dung cho: 交椅