Từ: 运筹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运筹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运筹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnchóu] lập kế hoạch; vận trù; trù hoạch; chế định sách lược。制定策略;筹划。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù
运筹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运筹 Tìm thêm nội dung cho: 运筹