Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cận thế
Đời gần đây. ☆Tương tự:
cận đại
近代.
Nghĩa của 近世 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnshì] cận đại。近代。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 近世 Tìm thêm nội dung cho: 近世
