Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 进军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进军 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnjūn] tiến quân。军队出发向目的地前进。
红军渡过乌江,向川滇边境进军。
hồng quân vượt sông Ô Giang tiến quân về vùng biên giới Xuyên Trấn.
进军的号角响了。
tiếng kèn tiến quân vang lên.
向科学进军。
tiến quân vào khoa học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
进军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进军 Tìm thêm nội dung cho: 进军