Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 连用 trong tiếng Trung hiện đại:
[liányòng] dùng liền nhau; đi với nhau。连起来使用。
"俩"和"个"这两个字不能连用。
"俩"và"个"không thể dùng cùng nhau.
"俩"和"个"这两个字不能连用。
"俩"và"个"không thể dùng cùng nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 连用 Tìm thêm nội dung cho: 连用
